Site iconTin tức Online

Độ bền của tôn Hoa Sen

Độ bền của tôn Hoa Sen đã được kiểm chứng thông qua thời gian dài sử dụng. Mái tôn Hoa Sen được sử dụng nhiều trong các các công trình xây dựng như: mái tôn nhà phố, nhà trọ, mái tôn ở trên sân thượng – ban công, mái tôn ở sân che bãi gửi xe, nhà kết cấu thép (quán bia, nhà hàng, quán ăn, shop) do chất lượng cũng như giá thành và mẫu mã sản phẩm dẫn đầu trong ngành tôn.

Công ty Sáng Chinh Steel cập nhật đều đặn giá vật tư tốt nhất mỗi ngày thông qua hotline: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937. Báo giá tại hệ thống website: tonthepsangchinh.vn

Giới thiệu về công ty tôn Hoa Sen

Công ty cổ phần tập đoàn Hoa Sen được thành lập năm vào 2001, sau gần 20 năm hình thành và phát triển thì Tôn Hoa Sen đã chứng tỏ vị thế quan trọng của mình không chỉ ở Việt Nam, mà còn vươn ra thế giới.

Tôn Hoa Sen sở hữu mạng lưới phân phối rộng khắp cả nước chiết gần 20% thị phần tôn Việt Nam và có mặt tại hơn 70 quốc gia trên thế giới. Một số thành tựu của Tôn Hoa Sen phải kể đến là:

Phân loại Tôn Hoa Sen

Phân loại Tôn Hoa Sen theo hình dáng

Tôn Hoa Sen cực kì đa dạng với nhiều kiểu dáng như tôn Hoa Sen dạng cuộn, tôn Hoa Sen dạng tấm phẳng, Tôn Hoa Sen cắt sóng.

Phân loại tôn Hoa Sen theo lớp mạ

Tôn Hoa Sen có các loại chính như tôn kẽm Hoa Sen, tôn lạnh không màu Hoa Sen, tôn kẽm lạnh Hoa Sen, tôn màu Hoa Sen, tôn lạnh màu Hoa Sen, tôn Hoa Sen giả vân gỗ…

Ngoài ra, với mỗi loại tôn theo dáng và theo lớp mạ có đa dạng quy cách sản phẩm khác nhau

Tôn Hoa Sen là gì?

Tôn lạnh màu Hoa Sen chính hãng được sản xuất trên dây chuyền công nghệ NOF hiện đại (lò đốt không oxy) làm sạch bề mặt tôn tiên tiến nhất hiện nay trên thế giới, không tạo chất độc hại không gây ô nhiễm môi trường. Tôn được phủ lớp sơn trên nền hợp kim nhôm kẽm. Có thể sơn hai mặt tôn giống nhau.

Sản phẩm tôn lạnh Hoa Sen sở hữu cho riêng mình tính thẩm mỹ rất cao, màu sắc đa dạng phong phú, độ bền vượt trội. Nhằm tạo ra nhiều sự lựa chọn cho người tiêu dùng.

Độ dầy sản phẩm:0.40 mm, 0.42 mm, 0.45 mm, 0.47 mm, 0.48 mm, 0.50 mm, 0.52 mm, 0.58 mm.

Loại sóng: Sóng Klip Lock, 5 sóng tròn, 9 sóng tròn, 11 sóng tròn, 13 sóng la phông, 5 sóng vuông, 6 sóng vuông, 9 sóng vuông, sóng ngói Ruby, sóng Seam Lock, sóng tròn, sóng ngói tây.

Ứng dụng: Lợp trần nhà, làm la phông…

1/ Các tiêu chuẩn đạt được của tôn lạnh Hoa Sen

2/ Giới thiệu các thông số kỹ thuật của tôn lạnh màu Hoa Sen

Theo tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản JIS G3321
Độ bền uốn0T  ̴̴ 2T
Độ bền kéoMin 270 Mpa
Khối lượng mạAZ050 – 50g/m²AZ150 – 150g/m²
AZ070 – 70g/m²AZ180 – 180g/m²
AZ100 – 100G/m²AZ200 – 200g/m²
Độ dày thép nền0.16 ÷ 1.2mm
Chiều rông cuộn750  ÷  1250mm

3/ Bảng trọng lượng một số sản phẩm tôn lạnh màu Hoa Sen

Số TTĐộ dàyĐơn Vị TínhTrọng lượng (k/m)
13 dem 00m2.42
23 dem 50m2.89
34 dem 0m3.55
44 dem 50m4.00
55 dem 0m4.40

4/ Bảng màu tôn lạnh màu Hoa Sen

Hiện nay như đã biết, tôn lạnh màu Hoa Sen có rất nhiều màu cho khách hàng lựa chọn. Tùy thuộc vào sở thích, kiến trúc cũng như phong thủy của gia chủ. Giúp khách hàng thoải mái lựa chọn, dù là màu sắc nào thì đều phát huy hết ưu điểm của tôn lạnh màu. Trong đó có một số màu nổi bật như sau:

Ưu điểm của tôn lạnh màu Hoa Sen

Thị trường ưa chuộng dạng tôn lợp này bởi có nhiều lý do. Một số những ưu điểm vượt trội của dạng tôn lợp này như sau

Bảng giá tôn Hoa Sen

Tất cả những công trình nhỏ đến lớn điều được chúng tôi cung ứng nguồn vật tư đầy đủ. Chất lượng số 1 nên quý khách có thể an tâm. Bảng báo giá tôn đúng thông tin chuẩn xác

Hotline: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

BẢNG TÔN LẠNH MÀU
TÔN LẠNH MÀUTÔN LẠNH MÀU
(5 sóng, 9 sóng, laphong, 11 sóng tròn)(5 sóng, 9 sóng, laphong, 11 sóng tròn)
Độ dày in trên tônT/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
Độ dày in trên tônT/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
0.25 mm1.75690000.40 mm3.2097000
0.30 mm2.30770000.45 mm3.50106000
0.35 mm2.00860000.45 mm3.70109000
0.40 mm3.00930000.50 mm4.10114000
TÔN LẠNH MÀU HOA SENTÔN LẠNH MÀU ĐÔNG Á
Độ dày in trên tônT/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
Độ dày in trên tônT/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
0.35 mm2.90        105,5000.35 mm2.90             99,000
0.40 mm3.30        114,5000.40 mm3.30           108,000
0.45 mm3.90        129,0000.45 mm3.90           121,000
0.50 mm4.35        142,5000.50 mm4.30           133,000
TÔN LẠNH MÀU VIỆT PHÁPTÔN LẠNH MÀU NAM KIM
Độ dày in trên tônT/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
Độ dày in trên tônT/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
0.35 mm2.90          95,0000.35 mm2.90             97,000
0.40 mm3.30        104,0000.40 mm3.30           106,000
0.45 mm3.90        117,0000.45 mm3.90           119,000
0.50 mm4.35        129,0000.50 mm4.30           131,000
BẢNG GIÁ GIA CÔNG TÔN VÀ PHỤ KIỆN
Tôn 5SV đổ PU -giấy bạc ~18mm72.000đ/mĐai Skiplock 945             10,500
Tôn 9SV đổ PU- giấy bạc ~18mm72.000đ/mĐai Skiplock 975             11,000
Gia công cán Skiplok 9454.000đ/mDán cách nhiệt PE 5mm               9,000
Gia công cán Skiplok 9754.000đ/mDán cách nhiệt PE 10mm             17,000
Gia công cán Seamlok6.000đ/mDán cách nhiệt PE 15mm             25,000
Gia công chán máng xối + diềm4.000đ/mGia công chấn úp nóc 1 nhấn + xẻ               1,500
Gia công chấn vòm3.000đ/mGia công chấn tôn úp nóc có sóng               1,500
Tôn nhựa lấy sáng 2 lớp          65,000Tôn nhựa lấy sáng 3 lớp             95,000
Vít bắn tôn 2.5cmbịch 200 con          50,000Vít bắn tôn 4cmbịch 200 con             65,000
Vít bắn tôn 5cmbịch 200 con          75,000Vít bắn tôn 6cmbịch 200 con             95,000
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI
NHẬN GIA CÔNG TÔN TẠI CÔNG TRÌNH

Chính sách cam kết khi đặt mua sản phẩm tại Sáng Chinh Steel

Exit mobile version